fbpx

Các khoản phí và thuế sẽ được tính trên một chiều giao dịch mua hoặc bán

STTTÊN SẢN PHẨMMÃ SẢN PHẨMNHÓM SẢN PHẨMTHỜI GIAN GIAO DỊCHCÁC THÁNG ĐÁO HẠN
HỢP ĐỒNG
1Ngô CBOTZCENông sản

Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20

(ngày hôm sau)

3, 5, 7, 9, 12

2Ngô mini CBOTXC  Nông sản

Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:45

(ngày hôm sau)

3, 5, 7, 9, 12

3Đậu tương CBOTZSE  Nông sản

Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20

(ngày hôm sau)

1, 3, 5, 7, 8, 9, 11

4Đậu tương mini CBOT XB Nông sản

Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:45

(ngày hôm sau)

1, 3, 5, 7, 8, 9, 11

5Dầu đậu tương CBOT ZLENông sản 

Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20

(ngày hôm sau)

1, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 12

6Khô đậu tương CBOTZME Nông sản 

Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20

(ngày hôm sau)

1, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 12

7Lúa mì CBOT ZWA Nông sản

Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20

(ngày hôm sau)

3, 5, 7, 9, 12

8Lúa mì mini CBOTXW Nông sản 

Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:45

(ngày hôm sau)

3, 5, 7, 9, 12

1Cà phê Robusta ICE EU LRCNguyên liệu
công nghiệp
Thứ 2 – Thứ 6:
15:00 – 23:30
1, 3, 5, 7, 9, 11
2Cà phê Arabica ICE US KCE Nguyên liệu
công nghiệp
Thứ 2 – Thứ 6:
15:15 – 00:30
(ngày hôm sau)
3, 5, 7, 9, 12
3Ca cao ICE US CCENguyên liệu
công nghiệp 
Thứ 2 – Thứ 6:
15:45 – 00:30
(ngày hôm sau)
3, 5, 7, 9, 12
4

Đường ICE US

SBE  Nguyên liệu
công nghiệp
Thứ 2 – Thứ 6:
14:30 – 00:00
3, 5, 7, 10
5

Bông ICE US

CTE  Nguyên liệu
công nghiệp
Thứ 2 – Thứ 6:
08:00 – 01:20
(ngày hôm sau)
3, 5, 7, 10, 12
6

Cao su RSS3 TOCOM

TRU  Nguyên liệu
công nghiệp
Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 06:45 – 13:10
• Phiên 2: 14:30 – 16:55
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12
7

Cao su TSR20 SGX

ZFT  Nguyên liệu
công nghiệp
Thứ 2 – Thứ 6:
06:55 – 17:00
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12
8

Dầu cọ thô

 MPONguyên liệu
công nghiệp 

Thứ 2 – Thứ 6: 

• Phiên 1: 09:30 – 11:30 

• Phiên 2: 13:30 – 17:00

Tháng hiện tại, 11 tháng kế tiếp và các tháng lẻ trong giai đoạn 2 năm tiếp theo
9

Đường trắng

QWNguyên liệu
công nghiệp 

Thứ 2 – Thứ 6: 14:45 – 00:00 (ngày hôm sau)

Tháng 3, 5, 8, 10, 12, với tổng số tháng được niêm yết là 8
1

Bạch kim NYMEX

 PLEKim loạiThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00
(ngày hôm sau)
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12
2

Bạc COMEX

 SIE Kim loạiThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00
(ngày hôm sau)
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12
3

Đồng COMEX

 CPE Kim loạiThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00
(ngày hôm sau)
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12
4

Quặng sắt SGX

 FEF Kim loạiThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 06:25 – 19:00
• Phiên 2: 19:15 – 03:45
(ngày hôm sau)
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12

Nguyên tắc đặt tên mã hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa
Hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa giao dịch tại Sở giao dịch Hàng hóa (MXV) sẽ được đặt mã hợp đồng theo nguyên tắc sau:
Mã hợp đồng = Mã hàng hóa + Mã tháng đáo hạn + Mã năm đáo hạn
Trong đó:
– Mã hàng hóa: Được quy định trong đặc tả hợp đồng hàng hóa tương ứng
– Mã tháng được quy định như sau:

Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Táng 5 Tháng 6 
 G
Tháng 7 Tháng 8Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12
N QUVXZ

Ví dụ: Mã hợp đồng Ngô CBOT đáo hạn tháng 9 năm 2018:

Mã hàng hóa “ZCE” + mã tháng “U” + mã năm “18” = ZCEU18

BẠN ĐÃ SẴN SÀNG GIAO DỊCH CHƯA ?

Hãy để chúng tôi tư vấn cho bạn

Call Now